Hotline: 0935361115 kinhdoanh@example.com Thứ 2 – Thứ 7, 7:30 – 17:30
BẠC ĐẠN ABCVòng bi · Gối đỡ · Truyền động
Tư vấn kỹ thuật0935361115
Yêu cầu báo giá

Tra mã bạc đạn

Phần số cơ bản cho biết loại và kích thước theo tiêu chuẩn ISO, giống nhau giữa các hãng. Các chữ phía sau (hậu tố) mô tả phớt, khe hở, vòng cách, cấp chính xác… và mỗi hãng có cách viết riêng.

Nhập mã cần tra

Mã ví dụ:

Bạc đạn cầu rãnh sâu

Đặc điểm loại này
d, mm25
D, mm52
B, mm15
6Chữ số 6: bạc đạn cầu rãnh sâu
2Loạt kích thước 02: chữ số 0 chỉ loạt bề rộng, chữ số 2 chỉ loạt đường kính (nhẹ).
05Mã lỗ 05 × 5 = 25 mm, đường kính lỗ trục d
2RSPhớt cao su tiếp xúc hai phía: kín bụi, chống nước tốt, mỡ nạp sẵn
C3Khe hở hướng kính lớn hơn tiêu chuẩn: dùng khi lắp chặt hoặc nhiệt độ làm việc cao

Kích thước d × D × B theo tiêu chuẩn ISO của loạt này; bản có nắp hoặc phớt ở một số mã nhỏ có thể khác nhẹ.

Bản vẽ mặt cắt

B 15D 52d 25
Mặt cắt vẽ theo tỉ lệ từ kích thước tiêu chuẩn của mã 6205-2RS C3; bi, con lăn và rãnh lăn mang tính minh hoạ.

Ký hiệu phớt và nắp chắn theo hãng

Kiểu che chắnSKFFAGNSKNTNKoyo
Nắp thép hai phía2Z2ZR, 2ZZZZZZZ
Phớt cao su tiếp xúc hai phía2RSH, 2RS12RSRDDULLU2RS
Phớt không tiếp xúc, ma sát thấp2RSL, 2RZ—VVLLB2RU

Bản một phía bỏ số 2 hoặc một chữ lặp, ví dụ Z, RS1, DU, LU. Đây là các ký hiệu thông dụng; dòng sản phẩm mới có thể đổi ký hiệu, nên đối chiếu catalog hiện hành của hãng.

Hai số cuối: mã lỗ trục

MãĐường kính lỗ d
00 · 01 · 02 · 0310 · 12 · 15 · 17 mm
04 đến 96Mã × 5, ví dụ 05 → 25 mm, 10 → 50 mm
/22 · /28 · /500Số sau dấu “/” chính là d
608 · 625Cỡ nhỏ: chữ số cuối là d (8 mm, 5 mm)

Khe hở và cấp chính xác

C2Khe hở hướng kính nhỏ hơn tiêu chuẩn
CNKhe hở tiêu chuẩn, thường không ghi
C3 · C4 · C5Khe hở lớn dần, cho mối lắp chặt hoặc nhiệt độ cao
P0 → P2Cấp chính xác ISO P0, P6, P5, P4, P2 tăng dần, tương đương ABEC 1, 3, 5, 7, 9
Zalo