Nhập mã cần tra
Ký hiệu phớt và nắp chắn theo hãng
Hai số cuối: mã lỗ trục
Khe hở và cấp chính xác

d · đường kính lỗ, bằng đường kính trục
D · đường kính ngoài
B · bề rộng vòng
Đo ở vài vị trí rồi lấy giá trị trung bình; nên dùng thước kẹp có độ phân giải 0,01 mm.
Tra mã theo số đo
So sánh & chọn loại
Thang 0–5 là mức so sánh tương đối giữa các loại có cùng cỡ trục, theo đặc tính chung trong catalog của các hãng. Thông số cụ thể của từng mã cần tra catalog nhà sản xuất.
| Loại | Tải hướng kính | Tải dọc trục | Tốc độ | Bù lệch trục | Chiều tải dọc trục | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bạc đạn cầu rãnh sâu | 3 trên 5 | 2 trên 5 | 5 trên 5 | 1 trên 5 | 2 chiều, mức vừa | Lựa chọn mặc định cho đa số trục quay tải nhẹ và vừa |
| Bạc đạn cầu tiếp xúc góc | 3 trên 5 | 4 trên 5 | 5 trên 5 | 1 trên 5 | 1 chiều (bản 1 dãy) | Thường lắp theo cặp; góc tiếp xúc ghi bằng hậu tố |
| Bạc đạn cầu tự lựa | 2 trên 5 | 1 trên 5 | 4 trên 5 | 5 trên 5 | 2 chiều, mức thấp | Bù lệch trục tốt nhất trong nhóm bạc đạn bi |
| Bạc đạn đũa trụ | 5 trên 5 | 1 trên 5 | 4 trên 5 | 1 trên 5 | Không (NU, N); ít (NJ, NUP) | Kiểu gờ chặn quyết định khả năng định vị dọc trục |
| Bạc đạn đũa côn | 4 trên 5 | 4 trên 5 | 3 trên 5 | 1 trên 5 | 1 chiều, mức cao | Lắp cặp, chỉnh khe hở khi lắp |
| Bạc đạn tang trống | 5 trên 5 | 3 trên 5 | 3 trên 5 | 5 trên 5 | 2 chiều, mức vừa | Chịu tải nặng kèm lệch trục |
| Bạc đạn kim | 4 trên 5 | 0 trên 5 | 4 trên 5 | 0 trên 5 | Không | Cùng cỡ trục, đường kính ngoài nhỏ nhất |
| Bạc đạn chặn bi | 0 trên 5 | 3 trên 5 | 2 trên 5 | 0 trên 5 | 1 chiều (511–514); 2 chiều (522–524) | Chỉ chịu tải dọc trục |
| Bạc đạn chặn đũa trụ | 0 trên 5 | 5 trên 5 | 2 trên 5 | 0 trên 5 | 1 chiều, rất cao | Tải dọc trục nặng, tốc độ thấp |
| Bạc đạn chặn tang trống | 2 trên 5 | 5 trên 5 | 2 trên 5 | 4 trên 5 | 1 chiều, rất cao | Chặn nặng kèm tải hướng kính, có tự lựa |
| Gối đỡ (cụm ổ bi có vỏ) | 3 trên 5 | 2 trên 5 | 3 trên 5 | 3 trên 5 | 2 chiều, mức vừa | Có sẵn vỏ; tự lựa chủ yếu khi lắp |
Trợ lý chọn loại
Chọn điều kiện làm việc, gợi ý cập nhật ngay. Đây là định hướng ban đầu; hãy trao đổi với kỹ thuật viên trước khi đặt hàng.
Bạc đạn cầu rãnh sâuPhù hợp nhất
- Chịu tốt tải hướng kính mức vừa
- Bạc đạn bi: ma sát thấp, chạy êm
- Phù hợp tốc độ cao
Lưu ý: Chỉ chịu được lệch trục rất nhỏ.
Xem chi tiếtBạc đạn cầu tự lựa
- Bạc đạn bi: ma sát thấp, chạy êm
- Phù hợp tốc độ cao
Lưu ý: Khả năng chịu tải thấp hơn bạc đạn đũa cùng cỡ.
Xem chi tiếtBạc đạn đũa trụ
- Chịu tải hướng kính lớn
- Phù hợp tốc độ cao
Lưu ý: Nếu có tải dọc trục, chọn kiểu NJ hoặc NUP.
Xem chi tiếtTuổi thọ danh định L10
Số giờ chạy mà 90% bạc đạn giống nhau đạt hoặc vượt, với cùng tải và tốc độ.
Thấp hơn khoảng khuyến nghị (12.000–20.000 giờ). Cân nhắc mã có tải động C lớn hơn, ví dụ loạt 63 thay cho 62, hoặc giảm tải.
L10 = (C/P)p triệu vòng · L10h = L10 × 10⁶ / (60 × n)
Ví dụ mặc định: C = 14,8 kN là giá trị catalog của một mã 6205. Khoảng khuyến nghị tham khảo theo JTEKT (Koyo).