Hotline: 0935361115 kinhdoanh@example.com Thứ 2 – Thứ 7, 7:30 – 17:30
BẠC ĐẠN ABCVòng bi · Gối đỡ · Truyền động
Tư vấn kỹ thuật0935361115
Yêu cầu báo giá

So sánh & chọn loại

Thang 0–5 là mức so sánh tương đối giữa các loại có cùng cỡ trục, theo đặc tính chung trong catalog của các hãng. Thông số cụ thể của từng mã cần tra catalog nhà sản xuất.

So sánh đặc tính các loại bạc đạn, thang 0 đến 5
LoạiTải hướng kínhTải dọc trụcTốc độBù lệch trụcChiều tải dọc trụcGhi chú
Bạc đạn cầu rãnh sâu3 trên 52 trên 55 trên 51 trên 52 chiều, mức vừaLựa chọn mặc định cho đa số trục quay tải nhẹ và vừa
Bạc đạn cầu tiếp xúc góc3 trên 54 trên 55 trên 51 trên 51 chiều (bản 1 dãy)Thường lắp theo cặp; góc tiếp xúc ghi bằng hậu tố
Bạc đạn cầu tự lựa2 trên 51 trên 54 trên 55 trên 52 chiều, mức thấpBù lệch trục tốt nhất trong nhóm bạc đạn bi
Bạc đạn đũa trụ5 trên 51 trên 54 trên 51 trên 5Không (NU, N); ít (NJ, NUP)Kiểu gờ chặn quyết định khả năng định vị dọc trục
Bạc đạn đũa côn4 trên 54 trên 53 trên 51 trên 51 chiều, mức caoLắp cặp, chỉnh khe hở khi lắp
Bạc đạn tang trống5 trên 53 trên 53 trên 55 trên 52 chiều, mức vừaChịu tải nặng kèm lệch trục
Bạc đạn kim4 trên 50 trên 54 trên 50 trên 5KhôngCùng cỡ trục, đường kính ngoài nhỏ nhất
Bạc đạn chặn bi0 trên 53 trên 52 trên 50 trên 51 chiều (511–514); 2 chiều (522–524)Chỉ chịu tải dọc trục
Bạc đạn chặn đũa trụ0 trên 55 trên 52 trên 50 trên 51 chiều, rất caoTải dọc trục nặng, tốc độ thấp
Bạc đạn chặn tang trống2 trên 55 trên 52 trên 54 trên 51 chiều, rất caoChặn nặng kèm tải hướng kính, có tự lựa
Gối đỡ (cụm ổ bi có vỏ)3 trên 52 trên 53 trên 53 trên 52 chiều, mức vừaCó sẵn vỏ; tự lựa chủ yếu khi lắp

Trợ lý chọn loại

Chọn điều kiện làm việc, gợi ý cập nhật ngay. Đây là định hướng ban đầu; hãy trao đổi với kỹ thuật viên trước khi đặt hàng.

Kiểu chuyển động
Hướng tải chính
Mức tải
Tốc độ quay
Trục có thể lệch hoặc võng?
Không gian hướng kính
Cần cụm có sẵn vỏ để bắt bulông?
1

Bạc đạn cầu rãnh sâuPhù hợp nhất

  • Chịu tốt tải hướng kính mức vừa
  • Bạc đạn bi: ma sát thấp, chạy êm
  • Phù hợp tốc độ cao

Lưu ý: Chỉ chịu được lệch trục rất nhỏ.

Xem chi tiết
2

Bạc đạn cầu tự lựa

  • Bạc đạn bi: ma sát thấp, chạy êm
  • Phù hợp tốc độ cao

Lưu ý: Khả năng chịu tải thấp hơn bạc đạn đũa cùng cỡ.

Xem chi tiết
3

Bạc đạn đũa trụ

  • Chịu tải hướng kính lớn
  • Phù hợp tốc độ cao

Lưu ý: Nếu có tải dọc trục, chọn kiểu NJ hoặc NUP.

Xem chi tiết

Tuổi thọ danh định L10

Số giờ chạy mà 90% bạc đạn giống nhau đạt hoặc vượt, với cùng tải và tốc độ.

Tải động cơ bản, tra catalog
Tải tương đương
Tốc độ quay
11.041giờ
≈ 961 triệu vòng · khoảng 1,3 năm nếu chạy liên tục 24/24

Thấp hơn khoảng khuyến nghị (12.000–20.000 giờ). Cân nhắc mã có tải động C lớn hơn, ví dụ loạt 63 thay cho 62, hoặc giảm tải.

L10 = (C/P)p triệu vòng · L10h = L10 × 10⁶ / (60 × n)
Ví dụ mặc định: C = 14,8 kN là giá trị catalog của một mã 6205. Khoảng khuyến nghị tham khảo theo JTEKT (Koyo).

Zalo